verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang họ, đặt họ. To give a surname to. Ví dụ : "The adoption agency surnamed the orphaned baby "Smith" after his foster family. " Trung tâm nhận con nuôi đã đặt họ "Smith" cho đứa bé mồ côi theo họ của gia đình nuôi dưỡng. family language person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang họ, Gọi bằng họ. To call by a surname. Ví dụ : "In the old school records, each student was surnamed according to their family name, like "Smith" or "Jones". " Trong học bạ cũ, mỗi học sinh đều được gọi bằng họ, ví dụ như "Smith" hoặc "Jones". family language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc