BeDict Logo

swaption

/ˈswɒpʃən/ /ˈswɑːpʃən/
Hình ảnh minh họa cho swaption: Quyền chọn hoán đổi lãi suất.
noun

Quyền chọn hoán đổi lãi suất.

Để tự bảo vệ khỏi rủi ro lãi suất vay tăng, công ty đã mua một quyền chọn hoán đổi lãi suất (swaption), cho phép họ có quyền, nhưng không bắt buộc, tham gia vào một thỏa thuận hoán đổi lãi suất trong tương lai.