Hình nền cho swap
BeDict Logo

swap

/swɒp/

Định nghĩa

verb

Đổi, trao đổi.

Ví dụ :

Giờ ra chơi, chị em tôi đổi đồ chơi cho nhau.
noun

Ví dụ :

Công ty đã sử dụng một hợp đồng hoán đổi để đổi khoản thanh toán lãi suất cố định của khoản vay thành khoản thanh toán lãi suất thả nổi.