verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi, trao đổi. To exchange or give (something) in an exchange (for something else). Ví dụ : "My sister and I swapped our toys at recess. " Giờ ra chơi, chị em tôi đổi đồ chơi cho nhau. action business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tát, vụt. To hit, to strike. Ví dụ : "The boxer quickly swapped a punch at his opponent. " Vận động viên quyền anh nhanh chóng tung một cú đấm vào đối thủ của mình. action sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, đập, khua. To beat the air, or ply the wings, with a sweeping motion or noise; to flap. Ví dụ : "The hummingbird swapped its wings rapidly, hovering in the air above the flowers. " Chim ruồi khua đôi cánh rất nhanh, lơ lửng trên không trung phía trên những bông hoa. animal action nature bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sà, lao xuống. To descend or fall; to rush hastily or violently. Ví dụ : "The panicked student swapped down the stairs, trying to get to class on time. " Cậu sinh viên hoảng hốt sà xuống cầu thang, cố gắng đến lớp cho kịp giờ. action nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trao đổi, sự hoán đổi. An exchange of two comparable things. Ví dụ : "The children made a swap of their toys – Sarah gave her doll to Tom, and Tom gave his car to her. " Bọn trẻ đã trao đổi đồ chơi cho nhau – Sarah đưa búp bê của mình cho Tom, và Tom đưa xe ô tô của mình cho Sarah. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoán đổi A financial derivative in which two parties agree to exchange one stream of cashflow against another stream. Ví dụ : "The company used a swap to exchange its fixed-rate loan payments for variable-rate payments. " Công ty đã sử dụng một hợp đồng hoán đổi để đổi khoản thanh toán lãi suất cố định của khoản vay thành khoản thanh toán lãi suất thả nổi. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng trao đổi, bộ nhớ ảo. Space available in a swap file for use as auxiliary memory. Ví dụ : "How much swap do you need?" Bạn cần bao nhiêu dung lượng cho bộ nhớ ảo? computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, cú giáng, đòn. A blow; a stroke. Ví dụ : "The boxer landed a powerful swap on his opponent's jaw. " Võ sĩ tung một cú đấm mạnh vào hàm đối thủ. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc