verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng như thiêu đốt, oi ả, nóng hầm hập. To suffer terribly from intense heat. Ví dụ : "We sweltered in the classroom all afternoon because the air conditioner was broken. " Chúng tôi nóng như thiêu đốt trong lớp học cả buổi chiều vì máy lạnh bị hư. weather sensation condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng chảy mỡ, ướt đẫm mồ hôi vì nóng. To perspire greatly from heat. Ví dụ : "After playing basketball in the summer sun, he sweltered and needed a cold drink. " Sau khi chơi bóng rổ dưới trời nắng hè, anh ấy nóng chảy mỡ, ướt đẫm mồ hôi và cần một ly nước lạnh. weather physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng ngột ngạt, oi ả, làm ngộp thở. To cause to faint, to overpower, as with heat. Ví dụ : "The summer heat sweltered the students, making some of them feel faint during the outdoor graduation ceremony. " Cái nóng mùa hè oi ả làm cho các học sinh cảm thấy ngộp thở, khiến vài bạn bị choáng váng trong buổi lễ tốt nghiệp ngoài trời. weather sensation physiology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc