Hình nền cho sweltered
BeDict Logo

sweltered

/ˈswɛltərd/ /ˈswɛltɪrd/

Định nghĩa

verb

Nóng như thiêu đốt, oi ả, nóng hầm hập.

Ví dụ :

Chúng tôi nóng như thiêu đốt trong lớp học cả buổi chiều vì máy lạnh bị hư.
verb

Nóng ngột ngạt, oi ả, làm ngộp thở.

Ví dụ :

Cái nóng mùa hè oi ả làm cho các học sinh cảm thấy ngộp thở, khiến vài bạn bị choáng váng trong buổi lễ tốt nghiệp ngoài trời.