verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át, chế ngự, áp đảo. To subdue someone by superior force. Ví dụ : "We overpowered the opposing army within a couple of hours." Chúng ta đã áp đảo quân địch chỉ trong vài tiếng đồng hồ. action ability body human military police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át, chế ngự, khuất phục. To excel or exceed in power; to cause to yield; to subdue. Ví dụ : "Bright light overpowers the eyes." Ánh sáng chói lóa làm mắt bị choáng ngợp. ability action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át đi, lấn át, chế ngự. To render imperceptible by means of greater strength, intensity etc. Ví dụ : "The dish was OK, but the garlic slightly overpowered the herbs." Món ăn cũng được, nhưng tỏi hơi bị nhiều quá, lấn át hết cả mùi thơm của các loại rau thơm khác. action ability energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, chế ngự, lấn át. To make excessively powerful. Ví dụ : "The new CEO's ambitious plans will overpower the company's existing strategies. " Kế hoạch đầy tham vọng của vị CEO mới sẽ lấn át các chiến lược hiện tại của công ty. action ability energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc