Hình nền cho switchboard
BeDict Logo

switchboard

/ˈswɪtʃbɔːrd/ /ˈswɪtʃˌbɔːrd/

Định nghĩa

noun

Tổng đài điện thoại.

Ví dụ :

Nhân viên tổng đài điện thoại đã chuyển cuộc gọi đến văn phòng hiệu trưởng.