adverb🔗ShareMang tính biểu tượng, một cách tượng trưng. In a symbolic manner."The red ribbon symbolically represented the end of the school year. "Chiếc ruy băng đỏ mang tính biểu tượng, tượng trưng cho sự kết thúc của năm học.cultureartliteraturereligionsignChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách tượng trưng, mang tính biểu tượng. By means of symbols or a symbol."The red ribbon was tied symbolically around the tree to mark the start of the new school year. "Chiếc ruy băng đỏ được buộc một cách tượng trưng quanh cây để đánh dấu sự khởi đầu của năm học mới.culturesigncommunicationabstractChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách tượng trưng, mang tính biểu tượng. As symbols or a symbol."The bride and groom symbolically released white doves, representing peace and new beginnings. "Cô dâu và chú rể thả chim bồ câu trắng một cách tượng trưng, tượng trưng cho hòa bình và khởi đầu mới.cultureartliteraturephilosophyreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc