Hình nền cho doves
BeDict Logo

doves

/dʌvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lễ cưới, bọn trẻ thả những con bồ câu trắng, tượng trưng cho hòa bình và tình yêu.
noun

Bồ câu hòa bình, người chủ hòa.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận về chính sách trường học mới, những người chủ trương hòa giải, hay còn gọi là "bồ câu hòa bình", đã tranh luận cho sự thỏa hiệp và thấu hiểu, trong khi những người khác muốn các quy tắc chặt chẽ hơn.