Hình nền cho tardy
BeDict Logo

tardy

/ˈtɑːdi/ /ˈtɑɹdi/

Định nghĩa

noun

Giấy báo đi muộn.

Ví dụ :

Cô giáo đưa cho bạn ấy một tờ giấy báo đi muộn vì bạn ấy vào lớp sau khi chuông đã reo.