noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấy báo đi muộn. A piece of paper given to students who are late to class. Ví dụ : "The teacher gave her a tardy because she did not come into the classroom until after the bell." Cô giáo đưa cho bạn ấy một tờ giấy báo đi muộn vì bạn ấy vào lớp sau khi chuông đã reo. education stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm muộn, Sự đi học muộn. An instance of a student being marked as tardy by a teacher in his or her attendance sheet. Ví dụ : "Maria received a tardy on her attendance sheet because she arrived five minutes after class started. " Maria bị ghi một điểm muộn vào sổ điểm danh vì cô ấy đến lớp trễ năm phút. education time action mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chậm trễ, trì hoãn. To make tardy. Ví dụ : "The unexpected traffic jam tardied my arrival to the meeting. " Kẹt xe bất ngờ đã làm chậm trễ việc tôi đến cuộc họp. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, muộn. Late; overdue or delayed. Ví dụ : "He yawned, then raised a tardy hand over his mouth." Anh ta ngáp, rồi chậm chạp đưa tay lên che miệng. time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm chạp, lề mề. Moving with a slow pace or motion; not swift. Ví dụ : "The snail's tardy pace made it hard to keep up with it. " Bước đi chậm chạp của con ốc sên khiến việc theo kịp nó trở nên khó khăn. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm chạp, đần độn, lề mề. Ineffectual; slow-witted, slow to act, or dull. Ví dụ : "His tardy performance bordered on incompetence." Màn trình diễn chậm chạp và có phần đần độn của anh ta gần như là không đủ năng lực. character mind attitude person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất ngờ, không đề phòng. Unwary; unready (especially in the phrase take (someone) tardy). Ví dụ : "The student was tardy for class, unprepared for the quiz. " Cậu học sinh đó đến lớp muộn, lại còn bất ngờ vì không chuẩn bị cho bài kiểm tra. attitude character mind negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tội, phạm tội. Criminal; guilty. Ví dụ : "The student's tardy arrival at school suggested a possible reason for his missing assignments. " Việc học sinh đến trường muộn cho thấy một lý do có thể giải thích tại sao em ấy chưa nộp bài tập được giao, như thể em ấy đang che giấu một lỗi lầm nào đó. guilt law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc