BeDict Logo

taro

/ˈtæɹəʊ/ /ˈtɛɹoʊ/
Hình ảnh minh họa cho taro: Khoai môn, môn.
 - Image 1
taro: Khoai môn, môn.
 - Thumbnail 1
taro: Khoai môn, môn.
 - Thumbnail 2
noun

Trong vườn của bà tôi trồng nhiều loại củ ăn được; ngoài khoai lang thường thấy, bà còn trồng cả khoai môn, loại khoai mà bà dùng để làm món chè khoai môn tím ngọt ngào.