Hình nền cho taro
BeDict Logo

taro

/ˈtæɹəʊ/ /ˈtɛɹoʊ/

Định nghĩa

noun

Khoai môn.

Ví dụ :

"My mom made poi from taro for our Hawaiian luau. "
Mẹ tôi làm món poi từ khoai môn cho bữa tiệc luau kiểu Hawaii của chúng tôi.
noun

Khoai môn, môn.

Ví dụ :

Trong vườn của bà tôi trồng nhiều loại củ ăn được; ngoài khoai lang thường thấy, bà còn trồng cả khoai môn, loại khoai mà bà dùng để làm món chè khoai môn tím ngọt ngào.