noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Văn phòng giáo viên. The office of a teacher Ví dụ : "The principal's office was down the hall, but for help with classroom issues, students could usually find Mrs. Davis in her teacherage. " Văn phòng của thầy hiệu trưởng ở cuối hành lang, nhưng nếu cần giúp đỡ về các vấn đề trong lớp học, học sinh thường có thể tìm thấy cô Davis tại văn phòng giáo viên của cô ấy. job education building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc giáo viên. The term of this office Ví dụ : "Her teacherage as principal lasted for five years. " Công việc giáo viên hiệu trưởng của cô ấy kéo dài năm năm. education job work time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc