verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi là, đặt tên là. To phrase a certain way; to name or call. Ví dụ : "The teacher termed the student's presentation "excellent." " Giáo viên gọi bài thuyết trình của học sinh là "xuất sắc". language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thôi việc, sa thải. To terminate one's employment Ví dụ : "After consistently arriving late and failing to meet his sales goals, John was termed from his position at the company. " Sau khi liên tục đi làm muộn và không đạt được chỉ tiêu doanh số, John đã bị cho thôi việc tại công ty. job business economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc