Hình nền cho employment
BeDict Logo

employment

/ɛmˈplɔɪmənt/

Định nghĩa

noun

Việc làm, công việc, sự làm thuê.

Ví dụ :

"My father's employment as a carpenter provides for our family. "
Công việc thợ mộc của bố tôi giúp trang trải cho gia đình.