adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay ăn trộm, có tính ăn cắp. Having a tendency to steal. Ví dụ : "The stray cat had a thievish nature, always sneaking into the kitchen to steal scraps of food. " Con mèo hoang đó có bản tính hay ăn vụng, lúc nào cũng lẻn vào bếp để trộm đồ ăn thừa. character moral tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay ăn trộm, lén lút, rón rén. Having the manner of a thief; furtive; stealthy. Ví dụ : "The cat had a thievish look in its eyes as it crept toward the unattended sandwich. " Con mèo có vẻ mặt rón rén, như thể sắp ăn trộm, khi nó lén lút tiến lại gần chiếc bánh mì kẹp không ai trông chừng. character moral attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc