verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, rón rén, đi rón rén. To creep or go stealthily; to come or go while trying to avoid detection, as a person who does not wish to be seen. Ví dụ : "He decided to sneak into the kitchen for a second cookie while his mom was on the phone." Thằng bé quyết định lẻn vào bếp lấy thêm một cái bánh quy nữa lúc mẹ đang nói chuyện điện thoại. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vụng, lén lấy, trộm. To take something stealthily without permission. Ví dụ : "I went to sneak a chocolate but my dad caught me." Tôi định lén lấy một miếng sô-cô-la thì bị bố bắt gặp. action moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén đưa, giấu đưa. (ditransitive) To stealthily bring someone something. Ví dụ : "She asked me to sneak her a phone next month." Cô ấy nhờ tôi lén đưa cho cô ấy cái điện thoại vào tháng tới. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, giấu giếm, núp lùm. To hide, especially in a mean or cowardly manner. Ví dụ : "The student was sneaking out of the classroom before the bell rang to avoid detention. " Cậu học sinh lén lút chuồn khỏi lớp trước khi chuông reo để trốn bị phạt. action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách, mách lẻo. (with on) To inform an authority of another's misdemeanours. Ví dụ : "Maria was sneaking on her classmate for cheating during the test. " Maria đang mách cô giáo chuyện bạn cùng lớp gian lận trong bài kiểm tra. action communication moral society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lẻn, hành động lén lút. The act of one who sneaks. Ví dụ : "The boy's sneaking around the corner was a sign that he was trying to avoid his mom. " Việc thằng bé lén lút đi quanh góc tường cho thấy nó đang cố trốn mẹ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, giấu giếm, bí mật. Secret or underhand; not openly avowed. Ví dụ : "He had a sneaking suspicion that his brother was eating his cookies. " Anh ấy có một linh cảm lén lút rằng em trai mình đang ăn trộm bánh quy của anh. character action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc