Hình nền cho trampolined
BeDict Logo

trampolined

/ˈtræmpəliːnd/ /ˈtræmpəlɪnd/

Định nghĩa

verb

Nhún nhảy, bật nhảy.

Ví dụ :

Ở bữa tiệc, mấy đứa trẻ con hào hứng nhún nhảy liên tục trên nhà phao.