Hình nền cho transcendentalise
BeDict Logo

transcendentalise

/ˌtrænsɛnˈdɛntəˌlaɪz/

Định nghĩa

verb

Siêu nghiệm hóa, vượt lên trên.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã cố gắng siêu nghiệm hóa những cảnh quan đô thị bình thường, biến những tòa nhà xám xịt thành những công trình đầy cảm hứng thông qua ánh sáng và góc nhìn.