verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu nghiệm hóa, vượt lên trên. To make transcendental. Ví dụ : "The artist tried to transcendentalise ordinary urban scenes, turning drab buildings into inspiring monuments through light and perspective. " Người nghệ sĩ đã cố gắng siêu nghiệm hóa những cảnh quan đô thị bình thường, biến những tòa nhà xám xịt thành những công trình đầy cảm hứng thông qua ánh sáng và góc nhìn. philosophy theory mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc