BeDict Logo

transcendentalise

/ˌtrænsɛnˈdɛntəˌlaɪz/
Hình ảnh minh họa cho transcendentalise: Siêu nghiệm hóa, vượt lên trên.
 - Image 1
transcendentalise: Siêu nghiệm hóa, vượt lên trên.
 - Thumbnail 1
transcendentalise: Siêu nghiệm hóa, vượt lên trên.
 - Thumbnail 2
verb

Siêu nghiệm hóa, vượt lên trên.

Người nghệ sĩ đã cố gắng siêu nghiệm hóa những cảnh quan đô thị bình thường, biến những tòa nhà xám xịt thành những công trình đầy cảm hứng thông qua ánh sáng và góc nhìn.