Hình nền cho transcendental
BeDict Logo

transcendental

/ˌtɹænsɛnˈdɛntəl/

Định nghĩa

noun

Người theo thuyết siêu nghiệm.

A transcendentalist.

Ví dụ :

Là một người theo thuyết siêu nghiệm, cô ấy coi trọng trực giác và thiên nhiên hơn lý trí và của cải vật chất.
noun

Ví dụ :

Những lý tưởng siêu việt về chân, thiện, mỹ thường được thảo luận trong các lớp học triết học.
adjective

Siêu nghiệm, vượt quá kinh nghiệm.

Ví dụ :

Đứa trẻ dường như có một sự hiểu biết siêu nghiệm về toán học, nắm bắt các khái niệm mà không cần phải được dạy một cách rõ ràng, tường tận.
adjective

Siêu việt, phi thường, xuất chúng.

Ví dụ :

Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch thật sự siêu việt, làm say đắm toàn bộ khán giả và khiến họ cảm động rơi nước mắt.
adjective

Ví dụ :

Lời giải cho bài toán đó liên quan đến một số siêu việt, nghĩa là không thể tìm ra bằng cách giải bất kỳ phương trình nào mà các hệ số đều là số nguyên.
adjective

Ví dụ :

Trong toán học, số pi (π) là một số siêu việt vì nó không phải là nghiệm của bất kỳ phương trình đa thức nào mà các hệ số là số nguyên.