BeDict Logo

transcendental

/ˌtɹænsɛnˈdɛntəl/
Hình ảnh minh họa cho transcendental: Tính siêu việt, phạm trù siêu nghiệm.
noun

Những lý tưởng siêu việt về chân, thiện, mỹ thường được thảo luận trong các lớp học triết học.

Hình ảnh minh họa cho transcendental: Siêu nghiệm, vượt quá kinh nghiệm.
 - Image 1
transcendental: Siêu nghiệm, vượt quá kinh nghiệm.
 - Thumbnail 1
transcendental: Siêu nghiệm, vượt quá kinh nghiệm.
 - Thumbnail 2
adjective

Siêu nghiệm, vượt quá kinh nghiệm.

Đứa trẻ dường như có một sự hiểu biết siêu nghiệm về toán học, nắm bắt các khái niệm mà không cần phải được dạy một cách rõ ràng, tường tận.

Hình ảnh minh họa cho transcendental: Siêu việt.
 - Image 1
transcendental: Siêu việt.
 - Thumbnail 1
transcendental: Siêu việt.
 - Thumbnail 2
adjective

Lời giải cho bài toán đó liên quan đến một số siêu việt, nghĩa là không thể tìm ra bằng cách giải bất kỳ phương trình nào mà các hệ số đều là số nguyên.