BeDict Logo

tricoteuse

/ˌtriːkoʊˈtɜːz/
noun

Người phụ nữ đan, người đan thuê.

Ví dụ:

Trong các buổi tái hiện lịch sử Cách mạng Pháp, một số diễn viên đóng vai những người phụ nữ vừa đan len vừa xem các vụ hành quyết được dàn dựng, tái hiện hình ảnh những người phụ nữ thản nhiên đan móc trong thời kỳ đó.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "meetings" - Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.
/ˈmiːtɪŋz/

Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.

Gặp gỡ anh ấy sẽ rất thú vị. Tôi thích gặp gỡ những người mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "revolution" - Cách mạng, cuộc cách mạng.
/ˌɹɛvəˈl(j)uːʃən/

Cách mạng, cuộc cách mạng.

Cuộc cách mạng của học sinh ở trường trung học đã dẫn đến những thay đổi đáng kể trong quy định về trang phục.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "knitting" - Đan, thêu đan.
/ˈnɪtɪŋ/

Đan, thêu đan.

Thế hệ đầu tiên đan theo đơn đặt hàng; thế hệ thứ hai vẫn tự đan để dùng; thế hệ tiếp theo thì giao việc đan cho các nhà sản xuất công nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho từ "historical" - Lãng mạn lịch sử.
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/

Lãng mạn lịch sử.

Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "staged" - Dàn dựng, trình diễn, công diễn.
stagedverb
/steɪdʒd/

Dàn dựng, trình diễn, công diễn.

Nhóm kịch địa phương sẽ dàn dựng và công diễn vở "Kiêu hãnh và Định kiến".

Hình ảnh minh họa cho từ "portray" - Vẽ, miêu tả, khắc họa.
/pɔɹˈtɹeɪ/

Vẽ, miêu tả, khắc họa.

Tôi sẽ vẽ một bức tranh miêu tả một vị vua đang cưỡi ngựa.

Hình ảnh minh họa cho từ "knitted" - Đan, dệt kim.
/ˈnɪtəd/

Đan, dệt kim.

Thế hệ đầu tiên đan hàng theo yêu cầu; thế hệ thứ hai vẫn tự đan cho mình; thế hệ tiếp theo để việc đan áo cho các nhà sản xuất công nghiệp lo liệu.

Hình ảnh minh họa cho từ "executions" - Thực hiện, thi hành, triển khai.
/ˌɛksɪˈkjuːʃənz/ /ˌɛɡzɪˈkjuːʃənz/

Thực hiện, thi hành, triển khai.

Cách các vũ công thực hiện những động tác phức tạp của bài biên đạo múa thật hoàn hảo, từng chuyển động đều chính xác và uyển chuyển.

Hình ảnh minh họa cho từ "reenactments" - Tái hiện, diễn lại, phục dựng.
/ˌriːɪˈnæktmənts/ /ˌriːəˈnæktmənts/

Tái hiện, diễn lại, phục dựng.

Viện bảo tàng lịch sử tổ chức những buổi tái hiện các trận đánh nổi tiếng rất hấp dẫn, đầy đủ trang phục và đạo cụ.

Hình ảnh minh họa cho từ "watching" - Xem, quan sát, theo dõi.
/ˈwɒtʃɪŋ/ /ˈwɑtʃɪŋ/

Xem, quan sát, theo dõi.

Tôi đang xem một bộ phim.

Hình ảnh minh họa cho từ "tricoteuses" - Đám phụ nữ đan thuê, những người phụ nữ ngồi đan (trong thời kỳ Cách mạng Pháp).
/tɹɪˌkoʊˈtɜːrz/

Đám phụ nữ đan thuê, những người phụ nữ ngồi đan (trong thời kỳ Cách mạng Pháp).

Trong thời kỳ Khủng bố, những người phụ nữ ngồi đan (tricoteuses) ngồi gần máy chém, vừa đan vừa chứng kiến các đầu rơi xuống.