Hình nền cho staged
BeDict Logo

staged

/steɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Dàn dựng, trình diễn, công diễn.

Ví dụ :

Nhóm kịch địa phương sẽ dàn dựng và công diễn vở "Kiêu hãnh và Định kiến".