verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dàn dựng, trình diễn, công diễn. To produce on a stage, to perform a play. Ví dụ : "The local theater group will stage "Pride and Prejudice"." Nhóm kịch địa phương sẽ dàn dựng và công diễn vở "Kiêu hãnh và Định kiến". culture entertainment stage art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dàn dựng, ngụy tạo, bày trò. To demonstrate in a deceptive manner. Ví dụ : "The company staged a fake accident to get more insurance money. " Công ty đó đã dàn dựng một vụ tai nạn giả để lấy thêm tiền bảo hiểm. media entertainment politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ dàn dựng, tổ chức. To orchestrate; to carry out. Ví dụ : "A protest will be staged in the public square on Monday." Một cuộc biểu tình sẽ được tổ chức tại quảng trường công cộng vào thứ hai. action event plan organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp đặt, bố trí. To place in position to prepare for use. Ví dụ : "We staged the cars to be ready for the start, then waited for the starter to drop the flag." Chúng tôi sắp đặt xe sẵn sàng ở vị trí xuất phát, sau đó chờ người phất cờ hiệu lệnh bắt đầu cuộc đua. position stage plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định giai đoạn, xếp giai đoạn. To determine what stage (a disease, etc.) has progressed to Ví dụ : "The doctor staged the patient's cancer to determine the best treatment plan. " Bác sĩ đã xếp giai đoạn ung thư của bệnh nhân để quyết định phác đồ điều trị tốt nhất. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp đặt, dàn dựng. Planned, prepared. Ví dụ : "The conman staged the car accident so he could collect the insurance money." Tên lừa đảo đã dàn dựng vụ tai nạn xe hơi để có thể lấy tiền bảo hiểm. plan event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dàn dựng, sân khấu. Intended for the stage as in a theater. Ví dụ : "The staged performance was good, but I liked the book better." Vở diễn dàn dựng trên sân khấu hay đấy, nhưng tôi thích cuốn sách hơn. stage entertainment art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc