Hình nền cho anthracene
BeDict Logo

anthracene

/ˈænθrəsiːn/ /ˈænθrəsiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm đã kiểm tra mẫu hắc ín than đá và phát hiện nồng độ antracen cao, một chất hóa học được sử dụng để sản xuất thuốc nhuộm.