adjective🔗ShareBa cạnh, Tam giác. Having three sides"The baker carefully cut the pie into trilateral slices, each having three sides. "Người thợ làm bánh cẩn thận cắt chiếc bánh thành những miếng hình tam giác, mỗi miếng có ba cạnh.numbermathstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBa bên, Tam phương. Involving three parties"The trilateral peace conference, between the red faction, blue faction and white faction, went nowhere."Hội nghị hòa bình ba bên giữa phe đỏ, phe xanh và phe trắng chẳng đi đến đâu cả.politicsgovernmentorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc