Hình nền cho cruise
BeDict Logo

cruise

/kɹuːz/

Định nghĩa

noun

Du thuyền, chuyến du ngoạn trên biển.

Ví dụ :

"The family took a cruise to the Caribbean for their summer vacation. "
Gia đình đã đi du thuyền đến vùng biển Caribbean trong kỳ nghỉ hè của họ.
noun

Giai đoạn bay ổn định, hành trình bay.

Ví dụ :

Chuyến bay ở giai đoạn hành trình bay của máy bay diễn ra suôn sẻ, với việc máy bay leo độ cao đều đặn rồi bay êm ái ở độ cao 35.000 feet trước khi bắt đầu hạ độ cao xuống sân bay.
verb

Ví dụ :

Các sinh viên đi lượn một vòng quanh nhà sách, mong tìm được quyển sách giáo trình lịch sử cũ nào tốt cho môn học sắp tới.