noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ ba, tam tấu. A group of three people or things. Ví dụ : "The trio of friends decided to bake cookies together. " Ba người bạn thân quyết định cùng nhau nướng bánh quy. group number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam tấu. A group of three musicians. Ví dụ : "The school's talented trio played a beautiful piece of music. " Tam tấu tài năng của trường đã chơi một bản nhạc rất hay. music group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tam tấu. A piece of music written for three musicians. Ví dụ : "The music teacher played a beautiful trio for the school concert. " Giáo viên âm nhạc đã chơi một bản tam tấu rất hay cho buổi hòa nhạc của trường. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn giữa, khúc giữa. A passage in the middle of a minuet, frequently in a different key. Ví dụ : "The minuet had a beautiful trio, shifting to a brighter key for a few moments. " Bài minuet có một đoạn giữa rất hay, chuyển sang một âm điệu tươi sáng hơn trong chốc lát. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ ba kem. Any cocktail made with a spirit, a liqueur, and a creamy ingredient. Ví dụ : "The bartender made a delicious trio, a cocktail with rum, crème de cacao, and a touch of cream. " Người pha chế đã làm một ly bộ ba kem rất ngon, một loại cocktail với rượu rum, crème de cacao và một chút kem tươi. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc