Hình nền cho trysail
BeDict Logo

trysail

/ˈtraɪseɪl/

Định nghĩa

noun

Buồm chống bão, buồm tam giác.

Ví dụ :

Trong cơn bão, thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn hạ buồm chính xuống và kéo buồm chống bão lên để điều khiển thuyền tốt hơn trong gió lớn.