Hình nền cho trysted
BeDict Logo

trysted

/ˈtrɪstɪd/

Định nghĩa

verb

Hẹn hò, ước hẹn.

Ví dụ :

Sau giờ học, họ hẹn nhau gặp lại ở thư viện để cùng học cho kỳ thi.