verb🔗ShareHẹn hò, ước hẹn. To make a tryst; to agree to meet at a place."After class, they trysted to meet again at the library to study for the exam. "Sau giờ học, họ hẹn nhau gặp lại ở thư viện để cùng học cho kỳ thi.communicationactionplanplaceeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHẹn hò, sắp xếp gặp mặt. To arrange or appoint (a meeting time etc.).""They trysted to meet at the library after school to work on their project." "Họ hẹn nhau gặp ở thư viện sau giờ học để cùng làm dự án.timeactionplaneventcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHẹn hò, gặp gỡ bí mật. To keep a tryst, to meet at an agreed place and time."Having agreed on the place and time, they trysted by the old oak tree near the park's entrance. "Sau khi đã thống nhất địa điểm và thời gian, họ đã bí mật hẹn hò dưới gốc cây sồi già gần lối vào công viên.actioneventtimeplacehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc