noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc hẹn hò, buổi hẹn, cuộc gặp gỡ bí mật. A prearranged meeting or assignation, now especially between lovers to meet at a specific place and time. Ví dụ : "Sarah slipped away from her family's picnic for a secret tryst with David in the nearby woods. " Sarah lén trốn khỏi buổi dã ngoại của gia đình để có một cuộc hẹn hò bí mật với David trong khu rừng gần đó. communication event human time place sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn ước, giao kèo. A mutual agreement, a covenant. Ví dụ : "The parents made a tryst with the school principal to address their concerns about bullying. " Cha mẹ đã có một cuộc hẹn ước với hiệu trưởng để giải quyết những lo ngại của họ về vấn nạn bắt nạt. communication event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn gặp, bí mật hẹn hò. To make a tryst; to agree to meet at a place. Ví dụ : "Hoping for a moment alone, they trysted behind the library after school. " Hy vọng có một khoảnh khắc riêng tư, họ đã hẹn nhau bí mật sau thư viện sau giờ học. event action plan place time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn, sắp xếp cuộc gặp. To arrange or appoint (a meeting time etc.). Ví dụ : "I'll tryst to meet you at the library at 3 PM to work on the project. " Tôi sẽ hẹn gặp bạn ở thư viện lúc 3 giờ chiều để cùng làm dự án nhé. time communication plan event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, gặp gỡ bí mật. To keep a tryst, to meet at an agreed place and time. Ví dụ : "They trysted by the old oak tree after school to exchange notes. " Sau giờ học, họ hẹn hò bí mật bên cây sồi già để trao đổi thư từ. action event plan time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc