adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thay đổi, như cũ, nguyên vẹn. Remaining in its initial state; not changed. Ví dụ : "The antique chair remained unaltered after years in the attic. " Chiếc ghế cổ vẫn còn nguyên vẹn sau nhiều năm trên gác mái. condition quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc