adjective🔗ShareKhông phù hợp, không thích hợp. Not suited to a specific purpose."That old computer is unsuited for playing modern video games. "Cái máy tính cũ đó không phù hợp để chơi các trò chơi điện tử hiện đại.abilityqualityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông phù hợp, Lệch, Khập khiễng. Not compatible; mismatched."The new student's quiet nature was unsuited to the boisterous classroom environment. "Tính cách trầm lặng của học sinh mới không phù hợp với môi trường lớp học ồn ào náo nhiệt.conditionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông mặc com lê, không mặc bộ đồ. Not wearing a suit."an unsuited astronaut"Một phi hành gia không mặc com lê.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông đồng chất, không cùng chất. (said of two or more cards) Not of the same suit."The player discarded three unsuited cards, hoping to draw a matching heart. "Người chơi đã bỏ đi ba lá bài không đồng chất, hy vọng rút được một lá cơ cùng chất.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc