adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích hợp, phù hợp. Suitable; appropriate; fit or fitted; suited. Ví dụ : "an apt metaphor" Một phép ẩn dụ rất phù hợp. ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khuynh hướng, dễ bị, có khả năng. (of persons or things) Having a habitual tendency; habitually liable or likely; disposed towards. Ví dụ : "My younger brother is apt to lose his temper quickly. " Em trai tôi hay nổi nóng lắm. tendency attitude character possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích hợp, có năng khiếu, lanh lợi. Ready; especially fitted or qualified (to do something); quick to learn. Ví dụ : "a pupil apt to learn" Một học sinh có năng khiếu học tập. ability character quality education tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Căn hộ, chung cư. An apartment; a flat. Ví dụ : "My sister found a small, sunny apt near the university. " Chị gái tôi tìm được một căn hộ nhỏ, đầy nắng gần trường đại học. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc