verb🔗ShareVội vàng, hấp tấp, khẩn trương. To do things quickly."She was hurrying to catch the bus so she wouldn't be late for school. "Cô ấy đang vội vàng chạy để kịp xe buýt, nếu không sẽ bị trễ học.actiontimewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhanh lên, khẩn trương, thúc đẩy. Often with up, to speed up the rate of doing something."She was hurrying up her breakfast so she wouldn't be late for school. "Cô ấy đang ăn sáng thật nhanh để không bị trễ học.actiontimeprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGấp rút, thúc giục. To cause to be done quickly."The teacher was hurrying the students to finish the test before the bell rang. "Cô giáo đang thúc các học sinh làm bài kiểm tra cho xong trước khi chuông reo.actiontimeprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVội vã, hối hả, thúc giục. To hasten; to impel to greater speed; to urge on."She was hurrying to catch the bus so she wouldn't be late for school. "Cô ấy đang vội vã chạy để kịp chuyến xe buýt, nếu không sẽ bị trễ học mất.actionprocesstimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHối hả, thúc giục, vội vã. To impel to precipitate or thoughtless action; to urge to confused or irregular activity."The impatient boss was hurrying the interns, causing them to make mistakes and spill coffee everywhere. "Ông chủ thiếu kiên nhẫn cứ hối hả thúc giục đám thực tập sinh, khiến họ mắc lỗi và làm đổ cà phê khắp nơi.actionattitudewaytendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVận chuyển than. To put: to convey coal in the mine, e.g. from the working to the tramway."The young apprentice was hurrying coal all day, pushing the heavy cart from the coal face to the main tramway. "Cả ngày hôm đó, người học việc trẻ tuổi vận chuyển than không ngừng nghỉ, đẩy chiếc xe than nặng trịch từ vỉa than ra đường ray chính.technicaljobindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự vội vàng, sự hấp tấp. The act of one who hurries; hasty motion."The constant hurrying of the morning commute always made me feel stressed before work. "Sự vội vã liên tục trong giờ đi làm buổi sáng luôn khiến tôi cảm thấy căng thẳng trước khi làm việc.actionwayprocesstimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc