Hình nền cho hurrying
BeDict Logo

hurrying

/ˈhʌɹiɪŋ/ /ˈhɝiɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vội vàng, hấp tấp, khẩn trương.

Ví dụ :

"She was hurrying to catch the bus so she wouldn't be late for school. "
Cô ấy đang vội vàng chạy để kịp xe buýt, nếu không sẽ bị trễ học.
verb

Ví dụ :

Cả ngày hôm đó, người học việc trẻ tuổi vận chuyển than không ngừng nghỉ, đẩy chiếc xe than nặng trịch từ vỉa than ra đường ray chính.