Hình nền cho bustle
BeDict Logo

bustle

/ˈbʌsəl/

Định nghĩa

noun

Sự hối hả, sự ồn ào, sự náo nhiệt.

Ví dụ :

Buổi sáng ở trường rộn ràng náo nhiệt, học sinh hối hả chạy vào lớp.
noun

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận đặt cái độn váy bên dưới váy của người phụ nữ, đảm bảo nó chỉ phồng nhẹ ra phía sau.