adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chớp mắt, trừng trừng, không hề chớp mắt. Not blinking. Ví dụ : "The cat sat unblinking, watching the bird outside the window. " Con mèo ngồi trừng trừng mắt, nhìn chằm chằm con chim đậu ngoài cửa sổ. appearance body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc