Hình nền cho unblinking
BeDict Logo

unblinking

/ʌnˈblɪŋkɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không chớp mắt, trừng trừng, không hề chớp mắt.

Ví dụ :

Con mèo ngồi trừng trừng mắt, nhìn chằm chằm con chim đậu ngoài cửa sổ.