verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, trút bỏ, làm nhẹ gánh. To free from burden, or relieve from trouble. Ví dụ : "Taking a day off from work unburdened me from the stress of deadlines and meetings. " Nghỉ một ngày làm việc giúp tôi giải tỏa khỏi những căng thẳng do hạn chót và các cuộc họp gây ra. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhẹ gánh, thảnh thơi, không bị đè nặng. Not burdened; without a burden Ví dụ : "After sharing her problems with her friend, she felt unburdened and much happier. " Sau khi chia sẻ những vấn đề của mình với bạn, cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm và vui vẻ hơn nhiều. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc