Hình nền cho unburdened
BeDict Logo

unburdened

/ʌnˈbɜːrdənd/ /ʌnˈbɜːrdn̩d/

Định nghĩa

verb

Giải tỏa, trút bỏ, làm nhẹ gánh.

Ví dụ :

Nghỉ một ngày làm việc giúp tôi giải tỏa khỏi những căng thẳng do hạn chót và các cuộc họp gây ra.