Hình nền cho uncorrupted
BeDict Logo

uncorrupted

/ˌʌnkəˈrʌptɪd/ /ˌʌŋkəˈrʌptɪd/

Định nghĩa

adjective

Trong sạch, thanh khiết.

Ví dụ :

Khu rừng nguyên sinh chưa bị tác động vẫn là một nguồn nước sạch trong lành và thanh khiết.