Hình nền cho underpaid
BeDict Logo

underpaid

/ˌʌndərˈpeɪd/ /ˌʌndɚˈpeɪd/

Định nghĩa

adjective

Bị trả lương thấp, Thiếu lương.

Ví dụ :

"I am underpaid and overworked."
Tôi vừa bị trả lương thấp, vừa bị làm việc quá sức.