adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trả lương thấp, Thiếu lương. Getting too little financial compensation for one's work Ví dụ : "I am underpaid and overworked." Tôi vừa bị trả lương thấp, vừa bị làm việc quá sức. business economy finance job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc