Hình nền cho overworked
BeDict Logo

overworked

/ˌoʊvərˈwɜːrkt/ /ˌoʊvərˈwʌrkt/

Định nghĩa

verb

Bóc lột sức lao động, bắt làm quá sức.

Ví dụ :

Bắt một con ngựa làm việc quá sức.