verb🔗ShareBóc lột sức lao động, bắt làm quá sức. To make (someone) work too hard."to overwork a horse"Bắt một con ngựa làm việc quá sức.workjobbusinesseconomyconditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm việc quá sức, bóc lột sức lao động. To work too hard."The doctor was overworked and exhausted after seeing patients all day and night. "Vị bác sĩ làm việc quá sức và kiệt sức sau khi khám bệnh cho bệnh nhân cả ngày lẫn đêm.workjobbusinesseconomyconditionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm việc quá sức, bóc lột sức lao động. To fill too full of work; to crowd with labour."The teacher overworked the students by assigning them three major projects in one week. "Giáo viên bắt học sinh làm việc quá sức khi giao cho họ ba dự án lớn trong một tuần.jobworkbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang trí khắp. To decorate all over."The baker overworked the wedding cake with delicate sugar flowers, leaving no space undecorated. "Người thợ làm bánh đã trang trí khắp chiếc bánh cưới bằng những bông hoa đường tinh tế, không để lại chỗ nào không được trang trí.artstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị làm việc quá sức, làm việc quá tải. Subjected to too much work."Overworked and underpaid? Then quit your job and become a pro darts player."Bị làm việc quá sức mà lương lại thấp? Vậy thì bỏ việc đi và trở thành vận động viên chuyên nghiệp môn phi tiêu đi.jobworkconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSáo rỗng, Lạm dụng, Mòn. (of a word, phrase, etc.) Having been overused such that it has lost its meaning; trite; banal."overworked, unaffecting cliches"Những câu sáo rỗng, lạm dụng đến mức nhàm chán và không còn gây xúc động.languagelinguisticswordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc