adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bị phát hiện, chưa bị tìm ra. Not found; undiscovered. Ví dụ : "The small crack in the window remained undetected for weeks. " Vết nứt nhỏ trên cửa sổ đã không bị phát hiện trong nhiều tuần liền. technology science computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc