adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa được khám phá, chưa ai biết đến. That has not been discovered; unknown. Ví dụ : "The scientist believes there are still many undiscovered species of insects in the rainforest. " Nhà khoa học tin rằng vẫn còn rất nhiều loài côn trùng chưa được khám phá ở trong rừng mưa. nature science world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa được khám phá, chưa ai biết đến. That has not yet been discovered; unexplored. Ví dụ : "The scientist hoped to find an undiscovered species of insect in the Amazon rainforest. " Nhà khoa học hy vọng tìm thấy một loài côn trùng chưa ai biết đến ở rừng mưa Amazon. environment nature science geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ quên, quên khuấy, lãng quên. To forget something discovered earlier. Ví dụ : "The student rediscovered the correct answer after initially forgetting it during the test. " Bạn học sinh đó đã bỏ quên mất câu trả lời đúng, nhưng sau đó đã nhớ lại được trong lúc làm bài kiểm tra. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc