Hình nền cho undiscovered
BeDict Logo

undiscovered

/ˌʌndɪˈskʌvərd/ /ˌʌndɪsˈkʌvərd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được khám phá, chưa ai biết đến.

Ví dụ :

Nhà khoa học tin rằng vẫn còn rất nhiều loài côn trùng chưa được khám phá ở trong rừng mưa.