adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không phân biệt, bừa bãi, dễ dãi. Not discriminating Ví dụ : "The toddler was undiscriminating in his choice of toys; he grabbed anything within reach, whether it was a truck, a doll, or a block. " Đứa bé mới biết đi không hề kén chọn đồ chơi; bé túm lấy bất cứ thứ gì trong tầm tay, dù là xe tải, búp bê hay là khối gỗ. character attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc