Hình nền cho undiscriminating
BeDict Logo

undiscriminating

/ˌʌndɪˈskrɪmɪneɪtɪŋ/ /ˌʌndɪˈskrɪmɪˌneɪtɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không phân biệt, bừa bãi, dễ dãi.

Ví dụ :

Đứa bé mới biết đi không hề kén chọn đồ chơi; bé túm lấy bất cứ thứ gì trong tầm tay, dù là xe tải, búp bê hay là khối gỗ.