Hình nền cho discriminating
BeDict Logo

discriminating

/dɪsˈkɹɪmɪneɪtɪŋ(ɡ)/

Định nghĩa

verb

Phân biệt, kỳ thị.

Ví dụ :

Cô giáo đang phân loại học sinh thành nhóm hiểu bài và nhóm cần giúp đỡ thêm.
verb

Phân biệt, kỳ thị, đối xử phân biệt.

Ví dụ :

Giáo viên đã phân biệt giữa những học sinh hiểu bài và những học sinh cần giúp đỡ thêm.
adjective

Tinh tường, sáng suốt, biết phân biệt.

Ví dụ :

Cô giáo dạy vẽ rất tinh tường và sáng suốt khi lựa chọn những học sinh nào được vào lớp vẽ nâng cao.