adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ hở, không được bảo vệ, dễ bị tổn thương. Having no guard or protection; vulnerable. Ví dụ : "The unguarded gatehouse was soon taken by the invading army." Căn nhà canh cổng sơ hở, không được bảo vệ đã nhanh chóng bị quân xâm lược chiếm giữ. character condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ hở, thiếu cảnh giác. Displaying a lack of caution or thought. Ví dụ : "I let out her secret in an unguarded moment." Tôi đã lỡ miệng tiết lộ bí mật của cô ấy trong một khoảnh khắc sơ hở. attitude character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc