Hình nền cho unguarded
BeDict Logo

unguarded

/ˌʌnɡɑːrdɪd/ /ˌʌnɡɑːrdəd/

Định nghĩa

adjective

Sơ hở, không được bảo vệ, dễ bị tổn thương.

Ví dụ :

"The unguarded gatehouse was soon taken by the invading army."
Căn nhà canh cổng sơ hở, không được bảo vệ đã nhanh chóng bị quân xâm lược chiếm giữ.