Hình nền cho doomed
BeDict Logo

doomed

/duːmd/

Định nghĩa

verb

обречен Kết án, nguyền rủa.

Ví dụ :

"a criminal doomed to death"
Một tên tội phạm bị kết án tử hình.
adjective

обреч обречённый - Слово: обречённый - Часть речи: прилагательное - Значение: Уверен, что умрет, потерпит неудачу или получит столь же негативный результат. обречённый

Ví dụ :

Dự án đó обречён thất bại ngay từ đầu vì họ thiếu các nguồn lực cần thiết.