Hình nền cho uniformly
BeDict Logo

uniformly

/ˈjuːnɪfɔːmli/ /ˈjunəfɔɹmli/

Định nghĩa

adverb

Đồng đều, nhất quán.

Ví dụ :

Người làm vườn rải phân bón đồng đều trên toàn bộ bãi cỏ để đảm bảo cỏ mọc đều khắp nơi.