Hình nền cho uninitiated
BeDict Logo

uninitiated

/ʌnɪnˈɪʃi.eɪtɪd/

Định nghĩa

adjective

Chưa được khai tâm, chưa được điểm đạo, người ngoài cuộc.

Ví dụ :

Những sinh viên chưa được học qua kiến thức nền tảng thấy lớp toán cao cấp thật khó hiểu.
adjective

Chưa quen, không am hiểu, người ngoài cuộc.

Ví dụ :

Bài nói đầy rẫy biệt ngữ của anh ta nghe như tiếng lóng với những người chưa quen, nhưng lại rõ ràng và súc tích đối với những người trong nghề.