adjective🔗ShareChưa được khai tâm, chưa được điểm đạo, người ngoài cuộc. Not having been initiated."The uninitiated students found the advanced math class confusing. "Những sinh viên chưa được học qua kiến thức nền tảng thấy lớp toán cao cấp thật khó hiểu.culturesocietyreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChưa quen, không am hiểu, người ngoài cuộc. Of a person, not having the special knowledge of a particular group."His jargon-filled talk was gibberish to the uninitiated, but clear and concise to practitioners."Bài nói đầy rẫy biệt ngữ của anh ta nghe như tiếng lóng với những người chưa quen, nhưng lại rõ ràng và súc tích đối với những người trong nghề.grouppersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc