adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, không số, không đánh số. Not identified with a number Ví dụ : "The teacher returned the unnumbered quizzes, so we had to figure out whose was whose. " Cô giáo trả lại những bài kiểm tra không đánh số, nên chúng tôi phải tự tìm xem bài nào là của mình. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, không đếm xuể. Too numerous to be counted; countless or innumerable Ví dụ : "Example Sentence: "Looking up at the night sky, I was amazed by the unnumbered stars." " Nhìn lên bầu trời đêm, tôi kinh ngạc trước vô số ngôi sao. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc