noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương vong, thiệt hại. Something that happens by chance, especially an unfortunate event; an accident, a disaster. Ví dụ : "The heavy rain caused several casualties along the highway, including minor car accidents and flooded roads. " Trận mưa lớn đã gây ra nhiều thiệt hại không mong muốn dọc theo quốc lộ, bao gồm các vụ tai nạn xe nhỏ và đường xá bị ngập lụt. disaster event war military suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương vong, thiệt hại về người. A person suffering from injuries or who has been killed due to an accident or through an act of violence. Ví dụ : "The car accident had many casualties, including several people with broken bones and one person who died. " Vụ tai nạn xe hơi có nhiều thương vong, trong đó có vài người bị gãy xương và một người tử vong. suffering war disaster military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương vong, người chết, thiệt mạng. Specifically, a person who has been killed (not only injured) due to an accident or through an act of violence; a fatality. Ví dụ : "The car accident had several injuries, but thankfully, there were no casualties. " Vụ tai nạn xe hơi có vài người bị thương, nhưng may mắn thay, không có ai thiệt mạng. war disaster military event suffering human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương vong, thiệt hại về người. A person in military service who becomes unavailable for duty, for any reason (notably death, injury, illness, capture, or desertion). Ví dụ : "The battle was fierce, and both sides suffered heavy casualties. " Trận chiến diễn ra ác liệt, cả hai bên đều chịu thương vong nặng nề. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoa cấp cứu, Phòng cấp cứu. The accident and emergency department of a hospital. Ví dụ : "After the car accident, the casualties were immediately taken to the hospital. " Sau vụ tai nạn xe hơi, những người bị thương đã được đưa ngay đến khoa cấp cứu của bệnh viện. medicine place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phí tổn, hao hụt. An incidental charge or payment. Ví dụ : "The bank charged some small casualties on my account for the wire transfer. " Ngân hàng đã tính một vài khoản phí tổn nhỏ vào tài khoản của tôi cho việc chuyển khoản điện tử. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủi ro, ngẫu nhiên. Chance nature; randomness. Ví dụ : "The unexpected pop quiz resulted in several casualties; many students were caught unprepared. " Bài kiểm tra bất ngờ đã gây ra nhiều "rủi ro"; rất nhiều học sinh bị bắt gặp khi chưa chuẩn bị gì cả. war disaster military outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc