Hình nền cho casualties
BeDict Logo

casualties

/ˈkæʒuəltiz/ /ˈkæʒwəltiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trận mưa lớn đã gây ra nhiều thiệt hại không mong muốn dọc theo quốc lộ, bao gồm các vụ tai nạn xe nhỏ và đường xá bị ngập lụt.
noun

Thương vong, thiệt hại về người.

Ví dụ :

Vụ tai nạn xe hơi có nhiều thương vong, trong đó có vài người bị gãy xương và một người tử vong.
noun

Thương vong, người chết, thiệt mạng.

Ví dụ :

Vụ tai nạn xe hơi có vài người bị thương, nhưng may mắn thay, không có ai thiệt mạng.