Hình nền cho unpaved
BeDict Logo

unpaved

/ˌʌnˈpeɪvd/ /ʌnˈpeɪvd/

Định nghĩa

adjective

Chưa trải nhựa, chưa lát đá.

Ví dụ :

Con đường đất cũ dẫn đến trang trại vẫn chưa được trải nhựa, khiến việc lái xe rất xóc.