noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú xóc, sự giật mạnh. An act of jolting. Ví dụ : "The sudden jolt of the bus made her spill her coffee. " Cú xóc bất ngờ của xe buýt làm cô ấy đổ cà phê. sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bất ngờ, cú sốc. A surprise or shock. Ví dụ : "The loud crash from the kitchen gave me quite a jolt. " Tiếng động lớn từ nhà bếp làm tôi giật mình hết cả hồn. sensation mind event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Án tù dài, án phạt nặng. A long prison sentence. Ví dụ : "The judge handed down a jolt of ten years for the robbery. " Quan tòa đã tuyên một án tù nặng mười năm cho vụ cướp đó. law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú chích, liều thuốc. A narcotic injection. Ví dụ : "The doctor administered the jolt of morphine to the patient. " Bác sĩ tiêm cho bệnh nhân liều morphine. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô mạnh, lắc mạnh, giật mạnh. To push or shake abruptly and roughly. Ví dụ : "The bus jolted its passengers at every turn." Xe buýt xốc mạnh, giật mạnh hành khách mỗi khi vào cua. action physics energy machine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô mạnh, làm giật mạnh. To knock sharply Ví dụ : "The sudden stop of the bus jolted the sleeping student awake. " Việc xe buýt dừng đột ngột đã xô mạnh, làm giật người sinh viên đang ngủ khiến cậu ấy tỉnh giấc. action sensation physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, làm giật mình, sốc. To shock (someone) into taking action or being alert Ví dụ : "I jolted her out of complacency." Tôi đã làm cô ấy giật mình tỉnh lại khỏi sự tự mãn. action sensation mind communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốc, làm choáng váng. To shock emotionally. Ví dụ : "Her untimely death jolted us all." Cái chết đột ngột của cô ấy đã gây sốc cho tất cả chúng tôi. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, xóc, làm rung. To shake; to move with a series of jerks. Ví dụ : "The car jolted along the stony path." Chiếc xe bị xóc mạnh khi đi trên con đường đầy đá. action energy sensation physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc