verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, thu hồi, nói lại. To withdraw, retract (something said). Ví dụ : "He decided to unsay his harsh words after he saw her reaction. " Anh ấy quyết định rút lại những lời nói cay nghiệt của mình sau khi thấy phản ứng của cô ấy. communication language statement word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lại, thu hồi, phủ nhận. To not have said (since this is physically impossible, usually in the subjunctive). Ví dụ : "I wish I could unsay that." Ước gì tôi có thể rút lại được lời đó. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc